IC thời gian thực DS12C887. IC DS12C887 thiết kế để thay thế trực tiếp cho DS1287. DS12C887 tạo ra đồng hồ về thời gian và lịch, bộ nhơ 113 bytes, điều chỉnh cho những năm nhuân, chon chế độ hiển thị 12H hay 24H.
Features
– Drop-in replacement for IBM AT computer clock/calendar
– Pin compatible with the MC146818B and DS1287
– Total nonvolatile with over 10 years of operation in the absence of power
– Self-contained subsystem includes lithium, quartz, and support circuitry
– Counts seconds, minutes, hours, days, day of the week, date, month, and year with leap year compensation valid up to 2100
– Binary or BCD representation of time, caledar, and alarm
– 12-or-24-hour clock with AM and PM in 12-hour mode
– Daylight savings time option
– Selectable between Motorola and Intel bus timing
– Multiplex bus for pin efficiency
– Interfaced with software as 128 RAM locations
– Programmable square ware output signal
– Bus-compatible interrupt signals (IRQ)
– Three interrupts are separately software maskable and testable
IC thời gian thực DS1307 Datasheet DS1307 Thông tin sản phẩm IC thời gian thực DS1307. IC DS1307 là chip đồng hồ thời gian thực. DS1307 là sản phẩm của Dallas Semiconductor. DS1307 có 7 thanh ghi 8-bit, một thanh ghi điều khiển ngõ ra phụ, và 56 thanh ghi trống. DS1307 giao tiếp thông...
IC thời gian thực DS1302z Datasheet DS1302z Thông tin sản phẩm IC thời gian thực DS1302z được thiết kế để làm việc với công suất rất thấp và lưu giữ thông tin dữ liệu, thời gian không quá 1uW. IC DS1302z là sự kế thừa của DS1302, ngoài tính năng chấm công cơ bản còn có...
IC PCF8583P Datasheet PCF8583P Thông tin sản phẩm IC PCF8583P có 2048 bit tĩnh CMOS1 RAM được tổ chức giống như 256 words bởi 8 bit. Địa chỉ và dữ liệu được truyền trực tiếp thông qua giao tiếp I2C. IC PCF8583P cần một mạch tạo dao động 32.768kHZ. 8 byte RAM...
IC thời gian thực DS1302 Datasheet DS1302 Thông số kỹ thuật Điện áp hoạt động 2.0 – 5.5 V Dòng tiêu hao ( ở 2.0V) max 300nA Số đường dây giao tiếp 2 Bộ nhớ lưu trữ 31 x 8 RAM Dải nhiệt độ làm việc -400C ÷ +850C Kiểu vỏ 8-DIP...
IC KA331 Datasheet KA331 Thông tin sản phẩm IC KA331 là IC chuyên dụng dùng để chuyển điện áp thành tần số, IC KA331 tạo ra một xung chuẩn ở tần số nhất định tỷ lệ thuận chính xác với điện áp đầu vào. KA331 có thể làm việc khi điện áp...
IC ADE7753ARSZ Datasheet ADE7753 Thông tin sản phẩm IC ADE7753ARSZ là phần tử chuyên dụng để đo đại lượng điện. ICADE7753 có độ chính xác cao. Giao tiếp với vi xử lý qua cổng truyền thông nối tiếp SPI. ADE7753 tính toán các tham số đầu vào dòng điện và điện áp,...
IC so sánh LM339N Datasheet LM339N Thông tin sản phẩm IC so sánh LM339N gồm bốn bộ so sánh độc lập, LM339N được thiết kế làm việc với nguồn đơn trong dải điện áp rộng và cả nguồn đôi. Dòng điện cung cấp cho cực máng LM339N độc lập với nguồn cung cấp. Low...
IC LM2672M Datasheet LM2672M Thông tin sản phẩm IC LM2672M là IC chuyên dụng cho tính năng trong nguồn Switching, nó có thể điều khiển dòng tải lên tới 1A tốt nhất, IC LM2672M có 3 loại được cố định điện áp đầu ra là 3.3V, 5.0V, 12V và có loại điều...
IC khuếch đại độ chính xác cao INA128P Xem datasheet INA128P Amplifier Type Instrumentation Slew Rate 4V/µs Number of Circuits 1 Bandwith -3dB 1.3MHz Current Input Bias 20nA Voltage Input Offset 700µA Current Output/Channel 15mA Voltage Supply, Single/Dual (±) 4.5V ÷ 36V, ±2.25V ÷18V Operating Temperature -400C ÷ 850C Mounting Type Through Hole Package/Case 8-DIP...